TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大祸临头

dàhuòlíntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大禍臨頭

Âm Hán Việt ĐẠI HỌA LÂM ĐẦU

大祸临头 nghĩa là Đối mặt với thảm họa sắp xảy ra.

Nghĩa của 大祸临头

dàhuòlíntóu

ĐẠI HỌA LÂM ĐẦUphồn thể 大禍臨頭
  1. Đối mặt với thảm họa sắp xảy ra
  2. Tai ương cận kề
  3. Tất cả sẽ trở nên hỗn loạn

Câu hỏi thường gặp

大祸临头 nghĩa là gì?

大祸临头 (dàhuòlíntóu) nghĩa là Đối mặt với thảm họa sắp xảy ra.

大祸临头 đọc thế nào?

大祸临头 đọc là dàhuòlíntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大祸临头 là gì?

Âm Hán Việt của 大祸临头 là "đại họa lâm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.