TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大老远

dàlǎoyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大老遠

Âm Hán Việt ĐẠI LÃO VIỄN

大老远 nghĩa là rất xa.

Nghĩa của 大老远

dàlǎoyuǎn

ĐẠI LÃO VIỄNphồn thể 大老遠
  1. Rất xa

Câu hỏi thường gặp

大老远 nghĩa là gì?

大老远 (dàlǎoyuǎn) nghĩa là rất xa.

大老远 đọc thế nào?

大老远 đọc là dàlǎoyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大老远 là gì?

Âm Hán Việt của 大老远 là "đại lão viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.