TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大耳窿

dà'ěrlóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NHĨ LONG

大耳窿 nghĩa là Kẻ cho vay nặng lãi.

Nghĩa của 大耳窿

dà'ěrlóng

ĐẠI NHĨ LONGDanh từ
  1. Kẻ cho vay nặng lãi
  2. Người cho vay cắt cổ

Câu hỏi thường gặp

大耳窿 nghĩa là gì?

大耳窿 (dà'ěrlóng) nghĩa là Kẻ cho vay nặng lãi.

大耳窿 đọc thế nào?

大耳窿 đọc là dà'ěrlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大耳窿 là gì?

Âm Hán Việt của 大耳窿 là "đại nhĩ long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.