TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大肆鼓吹

dàsìgǔchuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TỨ CỔ XUY

大肆鼓吹 nghĩa là Cổ súy một cách rầm rộ.

Nghĩa của 大肆鼓吹

dàsìgǔchuī

ĐẠI TỨ CỔ XUY
  1. Cổ súy một cách rầm rộ

Câu hỏi thường gặp

大肆鼓吹 nghĩa là gì?

大肆鼓吹 (dàsìgǔchuī) nghĩa là Cổ súy một cách rầm rộ.

大肆鼓吹 đọc thế nào?

大肆鼓吹 đọc là dàsìgǔchuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 大肆鼓吹 là gì?

Âm Hán Việt của 大肆鼓吹 là "đại tứ cổ xuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.