TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大般涅盘经

dàbān Nièpánjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大般涅槃經

Âm Hán Việt ĐẠI BAN NIẾT BÀN KINH

大般涅盘经 nghĩa là kinh niết bàn.

Nghĩa của 大般涅盘经

dàbān Nièpánjīng

ĐẠI BAN NIẾT BÀN KINHphồn thể 大般涅槃經
  1. Kinh Niết Bàn

Câu hỏi thường gặp

大般涅盘经 nghĩa là gì?

大般涅盘经 (dàbān nièpánjīng) nghĩa là kinh niết bàn.

大般涅盘经 đọc thế nào?

大般涅盘经 đọc là dàbān Nièpánjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大般涅盘经 là gì?

Âm Hán Việt của 大般涅盘经 là "đại ban niết bàn kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.