TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大舵手

Dà Duòshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐÀ THỦ

大舵手 nghĩa là tay lái vĩ đại.

Nghĩa của 大舵手

Dà Duòshǒu

ĐẠI ĐÀ THỦTên riêngtên riêng
  1. Tay Lái Vĩ Đại (Mao Trạch Đông)

Câu hỏi thường gặp

大舵手 nghĩa là gì?

大舵手 (dà duòshǒu) nghĩa là tay lái vĩ đại.

大舵手 đọc thế nào?

大舵手 đọc là Dà Duòshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大舵手 là gì?

Âm Hán Việt của 大舵手 là "đại đà thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.