TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大贱卖

dàjiànmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大賤賣

Âm Hán Việt ĐẠI TIỆN MẠI

大贱卖 nghĩa là bán giảm giá lớn.

Nghĩa của 大贱卖

dàjiànmài

ĐẠI TIỆN MẠIphồn thể 大賤賣
  1. Bán giảm giá lớn

Câu hỏi thường gặp

大贱卖 nghĩa là gì?

大贱卖 (dàjiànmài) nghĩa là bán giảm giá lớn.

大贱卖 đọc thế nào?

大贱卖 đọc là dàjiànmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 大贱卖 là gì?

Âm Hán Việt của 大贱卖 là "đại tiện mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.