TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大踏步

dàtàbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐẠP BỘ

大踏步 nghĩa là sải bước lớn, tiến những bước lớn.

Nghĩa của 大踏步

dàtàbù

ĐẠI ĐẠP BỘĐộng từ
  1. Sải bước lớn
  2. ví von Tiến những bước lớn

Câu ví dụ với 大踏步

  • 我军似潮水般大踏步前进。 Quân ta tiến mạnh như vữ bão.Tatoeba #3541772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

大踏步 nghĩa là gì?

大踏步 (dàtàbù) nghĩa là sải bước lớn, tiến những bước lớn.

大踏步 đọc thế nào?

大踏步 đọc là dàtàbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大踏步 là gì?

Âm Hán Việt của 大踏步 là "đại đạp bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.