TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大道具

dàdàojù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐẠO CỤ

大道具 nghĩa là đạo cụ sân khấu.

Nghĩa của 大道具

dàdàojù

ĐẠI ĐẠO CỤ
  1. Đạo cụ sân khấu (bàn, ghế v.v.)

Câu hỏi thường gặp

大道具 nghĩa là gì?

大道具 (dàdàojù) nghĩa là đạo cụ sân khấu.

大道具 đọc thế nào?

大道具 đọc là dàdàojù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大道具 là gì?

Âm Hán Việt của 大道具 là "đại đạo cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.