TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大门

dàmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大門

Âm Hán Việt ĐẠI MÔN

大门 nghĩa là lối vào, cửa.

Nghĩa của 大门

dàmén

ĐẠI MÔNDanh từphồn thể 大門
  1. Lối vào
  2. Cửa
  3. Cổng
  4. Gia đình lớn và có ảnh hưởng

Dàmén

ĐẠI MÔNDanh từphồn thể 大門tên riêng
  1. Ban nhạc the Doors, ban nhạc rock Mỹ

Câu hỏi thường gặp

大门 nghĩa là gì?

大门 (dàmén, dàmén) nghĩa là lối vào, cửa.

大门 đọc thế nào?

大门 đọc là dàmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 大门 là gì?

Âm Hán Việt của 大门 là "đại môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.