TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大雄

dàxióng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HÙNG

大雄 nghĩa là đại anh hùng.

Nghĩa của 大雄

dàxióng

ĐẠI HÙNGTên riêng
  1. Đại anh hùng
  2. Hình tượng chính trong chùa Phật giáo

Từ ghép có 大雄

Câu hỏi thường gặp

大雄 nghĩa là gì?

大雄 (dàxióng) nghĩa là đại anh hùng.

大雄 đọc thế nào?

大雄 đọc là dàxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大雄 là gì?

Âm Hán Việt của 大雄 là "đại hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.