TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大雅

dàyǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NHÃ

大雅 nghĩa là Một trong ba phần chính của Kinh Thi 诗经.

Nghĩa của 大雅

dàyǎ

ĐẠI NHÃTính từ, Tên riêng
  1. Một trong ba phần chính của Kinh Thi 诗经

Dàyǎ

ĐẠI NHÃTính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Đại Nhã ở huyện Đài Trung 台中县 (Táizhōng Xiàn), Đài Loan

Thành ngữ có 大雅

Câu hỏi thường gặp

大雅 nghĩa là gì?

大雅 (dàyǎ, dàyǎ) nghĩa là Một trong ba phần chính của Kinh Thi 诗经.

大雅 đọc thế nào?

大雅 đọc là dàyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大雅 là gì?

Âm Hán Việt của 大雅 là "đại nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.