TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大饱眼福

dàbǎoyǎnfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大飽眼福

Âm Hán Việt ĐẠI BÃO NHÃN PHÚC

大饱眼福 nghĩa là mãn nhãn.

Nghĩa của 大饱眼福

dàbǎoyǎnfú

ĐẠI BÃO NHÃN PHÚCphồn thể 大飽眼福
  1. Mãn nhãn

Câu hỏi thường gặp

大饱眼福 nghĩa là gì?

大饱眼福 (dàbǎoyǎnfú) nghĩa là mãn nhãn.

大饱眼福 đọc thế nào?

大饱眼福 đọc là dàbǎoyǎnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 大饱眼福 là gì?

Âm Hán Việt của 大饱眼福 là "đại bão nhãn phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.