TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大鱼大肉

dàyúdàròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大魚大肉

Âm Hán Việt ĐẠI NGƯ ĐẠI NHỤC

大鱼大肉 nghĩa là Món ăn với nhiều thịt và cá.

Nghĩa của 大鱼大肉

dàyúdàròu

ĐẠI NGƯ ĐẠI NHỤCCụm từphồn thể 大魚大肉
  1. Món ăn với nhiều thịt và cá
  2. Bữa ăn thịnh soạn

Câu hỏi thường gặp

大鱼大肉 nghĩa là gì?

大鱼大肉 (dàyúdàròu) nghĩa là Món ăn với nhiều thịt và cá.

大鱼大肉 đọc thế nào?

大鱼大肉 đọc là dàyúdàròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大鱼大肉 là gì?

Âm Hán Việt của 大鱼大肉 là "đại ngư đại nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.