TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大鸣大放

dàmíngdàfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大鳴大放

Âm Hán Việt ĐẠI MINH ĐẠI PHÓNG

大鸣大放 nghĩa là Tự do bày tỏ quan điểm.

Nghĩa của 大鸣大放

dàmíngdàfàng

ĐẠI MINH ĐẠI PHÓNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 大鳴大放
  1. thành ngữ Tự do bày tỏ quan điểm
  2. Được lắng nghe rộng rãi
  3. Thu hút nhiều sự chú ý

Câu hỏi thường gặp

大鸣大放 nghĩa là gì?

大鸣大放 (dàmíngdàfàng) nghĩa là Tự do bày tỏ quan điểm.

大鸣大放 đọc thế nào?

大鸣大放 đọc là dàmíngdàfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大鸣大放 là gì?

Âm Hán Việt của 大鸣大放 là "đại minh đại phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.