大黄鱼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 大黃魚
大黄鱼 nghĩa là Cá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông.
Nghĩa của 大黄鱼
dàhuángyú
ĐẠI HOÀNG NGƯDanh từphồn thể 大黃魚- Cá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông
Câu hỏi thường gặp
大黄鱼 nghĩa là gì?
大黄鱼 (dàhuángyú) nghĩa là Cá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông.
大黄鱼 đọc thế nào?
大黄鱼 đọc là dàhuángyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 大黄鱼 là gì?
Âm Hán Việt của 大黄鱼 là "đại hoàng ngư".