TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天亲

tiānqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天親

Âm Hán Việt THIÊN THÂN

天亲 nghĩa là Ruột thịt của một người.

Nghĩa của 天亲

tiānqīn

THIÊN THÂNphồn thể 天親
  1. Ruột thịt của một người

Câu hỏi thường gặp

天亲 nghĩa là gì?

天亲 (tiānqīn) nghĩa là Ruột thịt của một người.

天亲 đọc thế nào?

天亲 đọc là tiānqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天亲 là gì?

Âm Hán Việt của 天亲 là "thiên thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.