TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天台

tiāntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天臺

Âm Hán Việt THIÊN THAI

天台 nghĩa là sân thượng.

Nghĩa của 天台

tiāntái

THIÊN THAIDanh từ, Tên riêngphồn thể 天臺
  1. Sân thượng

Tiāntāi

THIÊN THAITên riêngtên riêng
  1. Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗
  2. Huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州 (Tāizhōu), Chiết Giang

Câu hỏi thường gặp

天台 nghĩa là gì?

天台 (tiāntái, tiāntāi) nghĩa là sân thượng.

天台 đọc thế nào?

天台 đọc là tiāntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 天台 là gì?

Âm Hán Việt của 天台 là "thiên thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.