TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天呀

tiānya giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN NHA

天呀 nghĩa là ôi trời, lạy chúa.

Nghĩa của 天呀

tiānya

THIÊN NHA
  1. Ôi trời!
  2. Lạy chúa!

Câu hỏi thường gặp

天呀 nghĩa là gì?

天呀 (tiānya) nghĩa là ôi trời, lạy chúa.

天呀 đọc thế nào?

天呀 đọc là tiānya (pinyin).

Âm Hán Việt của 天呀 là gì?

Âm Hán Việt của 天呀 là "thiên nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.