天崩地裂 nghĩa là trời sập đất nứt, cách mạng bạo lực.
Nghĩa của 天崩地裂
tiānbēngdìliè
THIÊN BĂNG ĐỊA LIỆT
Trời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn
nghĩa bóng Cách mạng bạo lực
Biến động xã hội lớn
Câu hỏi thường gặp
天崩地裂 nghĩa là gì?
天崩地裂 (tiānbēngdìliè) nghĩa là trời sập đất nứt, cách mạng bạo lực.
天崩地裂 đọc thế nào?
天崩地裂 đọc là tiānbēngdìliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 天崩地裂 là gì?
Âm Hán Việt của 天崩地裂 là "thiên băng địa liệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.