TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天心

tiānxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TÂM

天心 nghĩa là trung tâm bầu trời, ý trời.

Nghĩa của 天心

tiānxīn

THIÊN TÂMDanh từ
  1. Trung tâm bầu trời
  2. Ý trời
  3. Ý của các thần
  4. Ý chí của quân vương

Tiānxīn

THIÊN TÂMDanh từtên riêng
  1. Quận Thiên Tâm của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam

Câu hỏi thường gặp

天心 nghĩa là gì?

天心 (tiānxīn, tiānxīn) nghĩa là trung tâm bầu trời, ý trời.

天心 đọc thế nào?

天心 đọc là tiānxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天心 là gì?

Âm Hán Việt của 天心 là "thiên tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.