TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天才出自勤奋

tiāncáichūzìqínfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天才出自勤奮

Âm Hán Việt THIÊN TÀI XUẤT TỰ CẦN PHẤN

天才出自勤奋 nghĩa là Thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ.

Nghĩa của 天才出自勤奋

tiāncáichūzìqínfèn

THIÊN TÀI XUẤT TỰ CẦN PHẤNphồn thể 天才出自勤奮
  1. Thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ
  2. Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)

Câu hỏi thường gặp

天才出自勤奋 nghĩa là gì?

天才出自勤奋 (tiāncáichūzìqínfèn) nghĩa là Thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ.

天才出自勤奋 đọc thế nào?

天才出自勤奋 đọc là tiāncáichūzìqínfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天才出自勤奋 là gì?

Âm Hán Việt của 天才出自勤奋 là "thiên tài xuất tự cần phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.