TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天沟

tiāngōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天溝

Âm Hán Việt THIÊN CÂU

天沟 nghĩa là máng nước.

Nghĩa của 天沟

tiāngōu

THIÊN CÂUphồn thể 天溝
  1. Máng nước (nước mưa)

Câu hỏi thường gặp

天沟 nghĩa là gì?

天沟 (tiāngōu) nghĩa là máng nước.

天沟 đọc thế nào?

天沟 đọc là tiāngōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 天沟 là gì?

Âm Hán Việt của 天沟 là "thiên câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.