TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天癸

tiānguǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN QUÝ

天癸 nghĩa là kinh nguyệt, kỳ kinh.

Nghĩa của 天癸

tiānguǐ

THIÊN QUÝDanh từ
  1. Đông y Kinh nguyệt
  2. Kỳ kinh

Câu hỏi thường gặp

天癸 nghĩa là gì?

天癸 (tiānguǐ) nghĩa là kinh nguyệt, kỳ kinh.

天癸 đọc thế nào?

天癸 đọc là tiānguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 天癸 là gì?

Âm Hán Việt của 天癸 là "thiên quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.