TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天问

Tiānwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天問

Âm Hán Việt THIÊN VẤN

天问 nghĩa là Tianwen, hay Câu hỏi lên Trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên 屈原 (Qū Yuán).

Nghĩa của 天问

Tiānwèn

THIÊN VẤNphồn thể 天問tên riêng
  1. Tianwen, hay Câu hỏi lên Trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên 屈原 (Qū Yuán)
  2. Tianwen, một loạt sứ mệnh liên hành tinh được phát triển bởi Cơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc bắt đầu từ năm 2016, đặt tên theo bài thơ

Câu hỏi thường gặp

天问 nghĩa là gì?

天问 (tiānwèn) nghĩa là Tianwen, hay Câu hỏi lên Trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên 屈原 (Qū Yuán).

天问 đọc thế nào?

天问 đọc là Tiānwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天问 là gì?

Âm Hán Việt của 天问 là "thiên vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.