TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太初

tàichū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI SƠ

太初 nghĩa là khởi đầu tuyệt đối.

Nghĩa của 太初

tàichū

THÁI SƠ
  1. Khởi đầu tuyệt đối

Câu hỏi thường gặp

太初 nghĩa là gì?

太初 (tàichū) nghĩa là khởi đầu tuyệt đối.

太初 đọc thế nào?

太初 đọc là tàichū (pinyin).

Âm Hán Việt của 太初 là gì?

Âm Hán Việt của 太初 là "thái sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.