TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太半

tàibàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI BÁN

太半 nghĩa là hơn một nửa, đại đa số.

Nghĩa của 太半

tàibàn

THÁI BÁN
  1. Hơn một nửa
  2. Đại đa số
  3. Phần lớn
  4. Chủ yếu

Câu hỏi thường gặp

太半 nghĩa là gì?

太半 (tàibàn) nghĩa là hơn một nửa, đại đa số.

太半 đọc thế nào?

太半 đọc là tàibàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 太半 là gì?

Âm Hán Việt của 太半 là "thái bán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.