TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太史公

Tàishǐgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI SỬ CÔNG

太史公 nghĩa là Đại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司马迁 (Sīmǎ Qiān) tự gọi mình trong Sử ký 史记 (Shǐjì).

Nghĩa của 太史公

Tàishǐgōng

THÁI SỬ CÔNGTên riêngtên riêng
  1. Đại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司马迁 (Sīmǎ Qiān) tự gọi mình trong Sử ký 史记 (Shǐjì)

Câu hỏi thường gặp

太史公 nghĩa là gì?

太史公 (tàishǐgōng) nghĩa là Đại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司马迁 (Sīmǎ Qiān) tự gọi mình trong Sử ký 史记 (Shǐjì).

太史公 đọc thế nào?

太史公 đọc là Tàishǐgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太史公 là gì?

Âm Hán Việt của 太史公 là "thái sử công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.