太史公
giọng máy của trình duyệt
太史公 nghĩa là Đại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司马迁 (Sīmǎ Qiān) tự gọi mình trong Sử ký 史记 (Shǐjì).
Nghĩa của 太史公
Tàishǐgōng
THÁI SỬ CÔNGTên riêngtên riêng- Đại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司马迁 (Sīmǎ Qiān) tự gọi mình trong Sử ký 史记 (Shǐjì)
Câu hỏi thường gặp
太史公 nghĩa là gì?
太史公 (tàishǐgōng) nghĩa là Đại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司马迁 (Sīmǎ Qiān) tự gọi mình trong Sử ký 史记 (Shǐjì).
太史公 đọc thế nào?
太史公 đọc là Tàishǐgōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 太史公 là gì?
Âm Hán Việt của 太史公 là "thái sử công".