TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太极图

Tàijítú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太極圖

Âm Hán Việt THÁI CỰC ĐỒ

太极图 nghĩa là Sơ đồ của hệ thống vũ trụ.

Nghĩa của 太极图

Tàijítú

THÁI CỰC ĐỒDanh từphồn thể 太極圖tên riêng
  1. Sơ đồ của hệ thống vũ trụ
  2. Biểu tượng Âm-Dương ☯

Câu hỏi thường gặp

太极图 nghĩa là gì?

太极图 (tàijítú) nghĩa là Sơ đồ của hệ thống vũ trụ.

太极图 đọc thế nào?

太极图 đọc là Tàijítú (pinyin).

Âm Hán Việt của 太极图 là gì?

Âm Hán Việt của 太极图 là "thái cực đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.