TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太极图说

Tàijí Túshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太極圖說

Âm Hán Việt THÁI CỰC ĐỒ THUYẾT

太极图说 nghĩa là Cuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦颐 (Zhōu Dūnyí), bắt đầu từ việc diễn giải Kinh Dịch.

Nghĩa của 太极图说

Tàijí Túshuō

THÁI CỰC ĐỒ THUYẾTphồn thể 太極圖說tên riêng
  1. Cuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦颐 (Zhōu Dūnyí), bắt đầu từ việc diễn giải Kinh Dịch

Câu hỏi thường gặp

太极图说 nghĩa là gì?

太极图说 (tàijí túshuō) nghĩa là Cuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦颐 (Zhōu Dūnyí), bắt đầu từ việc diễn giải Kinh Dịch.

太极图说 đọc thế nào?

太极图说 đọc là Tàijí Túshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 太极图说 là gì?

Âm Hán Việt của 太极图说 là "thái cực đồ thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.