TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失着

shīzhāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失著

失着 nghĩa là Nước cờ không khôn ngoan.

Nghĩa của 失着

shīzhāo

phồn thể 失著
  1. Nước cờ không khôn ngoan
  2. Thực hiện một bước đi không khôn ngoan

Câu hỏi thường gặp

失着 nghĩa là gì?

失着 (shīzhāo) nghĩa là Nước cờ không khôn ngoan.

失着 đọc thế nào?

失着 đọc là shīzhāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.