TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失瞻

shīzhān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT CHIÊM

失瞻 nghĩa là Không chào hỏi kịp thời.

Nghĩa của 失瞻

shīzhān

THẤT CHIÊM
  1. Không chào hỏi kịp thời

Câu hỏi thường gặp

失瞻 nghĩa là gì?

失瞻 (shīzhān) nghĩa là Không chào hỏi kịp thời.

失瞻 đọc thế nào?

失瞻 đọc là shīzhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 失瞻 là gì?

Âm Hán Việt của 失瞻 là "thất chiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.