TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失神

shīshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT THẦN

失神 nghĩa là lơ đãng, mất tinh thần.

Nghĩa của 失神

shīshén

THẤT THẦNĐộng từ
  1. Lơ đãng
  2. Mất tinh thần
  3. Chán nản

Câu hỏi thường gặp

失神 nghĩa là gì?

失神 (shīshén) nghĩa là lơ đãng, mất tinh thần.

失神 đọc thế nào?

失神 đọc là shīshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 失神 là gì?

Âm Hán Việt của 失神 là "thất thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.