TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失衡

shīhéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT HÀNH

失衡 nghĩa là mất cân bằng, sự mất cân bằng.

Nghĩa của 失衡

shīhéng

THẤT HÀNHĐộng từ
  1. Mất cân bằng
  2. Sự mất cân bằng

Câu hỏi thường gặp

失衡 nghĩa là gì?

失衡 (shīhéng) nghĩa là mất cân bằng, sự mất cân bằng.

失衡 đọc thế nào?

失衡 đọc là shīhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失衡 là gì?

Âm Hán Việt của 失衡 là "thất hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.