TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失风

shīfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 失風

Âm Hán Việt THẤT PHONG

失风 nghĩa là rắc rối, hư hại.

Nghĩa của 失风

shīfēng

THẤT PHONGphồn thể 失風
  1. Rắc rối
  2. Hư hại
  3. Thất bại
  4. Có gì đó sai

Câu hỏi thường gặp

失风 nghĩa là gì?

失风 (shīfēng) nghĩa là rắc rối, hư hại.

失风 đọc thế nào?

失风 đọc là shīfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 失风 là gì?

Âm Hán Việt của 失风 là "thất phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.