TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头向前

tóuxiàngqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭向前

Âm Hán Việt ĐẦU HƯỚNG TIỀN

头向前 nghĩa là Lao đầu về phía trước.

Nghĩa của 头向前

tóuxiàngqián

ĐẦU HƯỚNG TIỀNphồn thể 頭向前
  1. Lao đầu về phía trước

Câu hỏi thường gặp

头向前 nghĩa là gì?

头向前 (tóuxiàngqián) nghĩa là Lao đầu về phía trước.

头向前 đọc thế nào?

头向前 đọc là tóuxiàngqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 头向前 là gì?

Âm Hán Việt của 头向前 là "đầu hướng tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.