TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头寸

tóucùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭寸

Âm Hán Việt ĐẦU THỐN

头寸 nghĩa là vị thế tiền mặt, vị thế.

Nghĩa của 头寸

tóucùn

ĐẦU THỐNDanh từphồn thể 頭寸
  1. tài chính Vị thế tiền mặt; vị thế

Câu hỏi thường gặp

头寸 nghĩa là gì?

头寸 (tóucùn) nghĩa là vị thế tiền mặt, vị thế.

头寸 đọc thế nào?

头寸 đọc là tóucùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 头寸 là gì?

Âm Hán Việt của 头寸 là "đầu thốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.