Đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt
Ngất xỉu
Chóng mặt hoa mắt
Câu hỏi thường gặp
头昏眼暗 nghĩa là gì?
头昏眼暗 (tóuhūnyǎn'àn) nghĩa là chóng mặt, ngất xỉu.
头昏眼暗 đọc thế nào?
头昏眼暗 đọc là tóuhūnyǎn'àn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.