头显 nghĩa là HMD; thiết bị gắn trên đầu (viết tắt của 头戴式显示器 (tóudàishìxiǎnshìqì)).
Nghĩa của 头显
tóuxiǎn
ĐẦU HIỂNDanh từphồn thể 頭顯
HMD; thiết bị gắn trên đầu (viết tắt của 头戴式显示器 (tóudàishìxiǎnshìqì))
Câu hỏi thường gặp
头显 nghĩa là gì?
头显 (tóuxiǎn) nghĩa là HMD; thiết bị gắn trên đầu (viết tắt của 头戴式显示器 (tóudàishìxiǎnshìqì)).
头显 đọc thế nào?
头显 đọc là tóuxiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 头显 là gì?
Âm Hán Việt của 头显 là "đầu hiển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.