头牌 nghĩa là Bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch.
Nghĩa của 头牌
tóupái
ĐẦU BÀIphồn thể 頭牌
Bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch
Theo nghĩa mở rộng, vai chính
Câu hỏi thường gặp
头牌 nghĩa là gì?
头牌 (tóupái) nghĩa là Bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch.
头牌 đọc thế nào?
头牌 đọc là tóupái (pinyin).
Âm Hán Việt của 头牌 là gì?
Âm Hán Việt của 头牌 là "đầu bài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.