TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头破血流

tóupòxuèliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭破血流

Âm Hán Việt ĐẦU PHÁ HUYẾT LƯU

头破血流 nghĩa là đầu vỡ máu chảy, bị thương nặng.

Nghĩa của 头破血流

tóupòxuèliú

ĐẦU PHÁ HUYẾT LƯUCụm từphồn thể 頭破血流
  1. nghĩa đen Đầu vỡ máu chảy
  2. nghĩa bóng Bị thương nặng

Câu hỏi thường gặp

头破血流 nghĩa là gì?

头破血流 (tóupòxuèliú) nghĩa là đầu vỡ máu chảy, bị thương nặng.

头破血流 đọc thế nào?

头破血流 đọc là tóupòxuèliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 头破血流 là gì?

Âm Hán Việt của 头破血流 là "đầu phá huyết lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.