TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头等舱

tóuděngcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭等艙

Âm Hán Việt ĐẦU ĐẲNG THƯƠNG

头等舱 nghĩa là khoang hạng nhất.

Nghĩa của 头等舱

tóuděngcāng

ĐẦU ĐẲNG THƯƠNGDanh từphồn thể 頭等艙
  1. Khoang hạng nhất

Câu hỏi thường gặp

头等舱 nghĩa là gì?

头等舱 (tóuděngcāng) nghĩa là khoang hạng nhất.

头等舱 đọc thế nào?

头等舱 đọc là tóuděngcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 头等舱 là gì?

Âm Hán Việt của 头等舱 là "đầu đẳng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.