头箍儿 nghĩa là Băng dùng bởi phụ nữ Mãn Châu để búi tóc.
Nghĩa của 头箍儿
tóugūr
ĐẦU CÔ NHIphồn thể 頭箍兒
Băng dùng bởi phụ nữ Mãn Châu để búi tóc
Câu hỏi thường gặp
头箍儿 nghĩa là gì?
头箍儿 (tóugūr) nghĩa là Băng dùng bởi phụ nữ Mãn Châu để búi tóc.
头箍儿 đọc thế nào?
头箍儿 đọc là tóugūr (pinyin).
Âm Hán Việt của 头箍儿 là gì?
Âm Hán Việt của 头箍儿 là "đầu cô nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.