TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头绪

tóuxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭緒

Âm Hán Việt ĐẦU TỰ

头绪 nghĩa là đề cương, dòng chính.

Nghĩa của 头绪

tóuxù

ĐẦU TỰDanh từphồn thể 頭緒
  1. Đề cương
  2. Dòng chính

Câu hỏi thường gặp

头绪 nghĩa là gì?

头绪 (tóuxù) nghĩa là đề cương, dòng chính.

头绪 đọc thế nào?

头绪 đọc là tóuxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 头绪 là gì?

Âm Hán Việt của 头绪 là "đầu tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.