TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头面

tóumiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭面

Âm Hán Việt ĐẦU DIỆN

头面 nghĩa là trang sức đầu, đầu.

Nghĩa của 头面

tóumiàn

ĐẦU DIỆNDanh từphồn thể 頭面
  1. Trang sức đầu (thời xưa)
  2. văn học Đầu
  3. Mặt
  4. Diện mạo

Từ ghép có 头面

Câu hỏi thường gặp

头面 nghĩa là gì?

头面 (tóumiàn) nghĩa là trang sức đầu, đầu.

头面 đọc thế nào?

头面 đọc là tóumiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 头面 là gì?

Âm Hán Việt của 头面 là "đầu diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.