TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夸夸其谈

kuākuāqítán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誇誇其談

Âm Hán Việt KHOA KHOA KỲ ĐÀM

夸夸其谈 nghĩa là nói khoác, lên mặt.

Nghĩa của 夸夸其谈

kuākuāqítán

KHOA KHOA KỲ ĐÀMCụm từphồn thể 誇誇其談
  1. Nói khoác
  2. Lên mặt
  3. Khoa trương
  4. Hoa mỹ

Câu hỏi thường gặp

夸夸其谈 nghĩa là gì?

夸夸其谈 (kuākuāqítán) nghĩa là nói khoác, lên mặt.

夸夸其谈 đọc thế nào?

夸夸其谈 đọc là kuākuāqítán (pinyin).

Âm Hán Việt của 夸夸其谈 là gì?

Âm Hán Việt của 夸夸其谈 là "khoa khoa kỳ đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.