TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹心饼干

jiāxīnbǐnggān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾心餅乾

Âm Hán Việt GIÁP TÂM BÍNH CAN

夹心饼干 nghĩa là bánh quy kẹp.

Nghĩa của 夹心饼干

jiāxīnbǐnggān

GIÁP TÂM BÍNH CANDanh từphồn thể 夾心餅乾
  1. Bánh quy kẹp (sandwich)
  2. hài hước Người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Câu hỏi thường gặp

夹心饼干 nghĩa là gì?

夹心饼干 (jiāxīnbǐnggān) nghĩa là bánh quy kẹp.

夹心饼干 đọc thế nào?

夹心饼干 đọc là jiāxīnbǐnggān (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹心饼干 là gì?

Âm Hán Việt của 夹心饼干 là "giáp tâm bính can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.