TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹杂

jiāzá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾雜

Âm Hán Việt GIÁP TẠP

夹杂 nghĩa là trộn lẫn, hòa lẫn.

Nghĩa của 夹杂

jiāzá

GIÁP TẠPĐộng từphồn thể 夾雜
  1. Trộn lẫn (các chất khác biệt)
  2. Hòa lẫn
  3. Một sự pha trộn
  4. Bị vướng vào cùng

Câu hỏi thường gặp

夹杂 nghĩa là gì?

夹杂 (jiāzá) nghĩa là trộn lẫn, hòa lẫn.

夹杂 đọc thế nào?

夹杂 đọc là jiāzá (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹杂 là gì?

Âm Hán Việt của 夹杂 là "giáp tạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.