TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺得

duódé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪得

Âm Hán Việt ĐOẠT ĐẮC

夺得 nghĩa là giành được, tranh đoạt.

Nghĩa của 夺得

duódé

ĐOẠT ĐẮCĐộng từphồn thể 奪得
  1. Giành được (sau một cuộc đấu tranh)
  2. Tranh đoạt
  3. Chiếm lấy
  4. Đoạt được
  5. Thắng (một chiếc cúp)

Câu ví dụ với 夺得

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

夺得 nghĩa là gì?

夺得 (duódé) nghĩa là giành được, tranh đoạt.

夺得 đọc thế nào?

夺得 đọc là duódé (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺得 là gì?

Âm Hán Việt của 夺得 là "đoạt đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.