夺得
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 奪得
夺得 nghĩa là giành được, tranh đoạt.
Nghĩa của 夺得
duódé
ĐOẠT ĐẮCĐộng từphồn thể 奪得- Giành được (sau một cuộc đấu tranh)
- Tranh đoạt
- Chiếm lấy
- Đoạt được
- Thắng (một chiếc cúp)
Câu ví dụ với 夺得
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
夺得 nghĩa là gì?
夺得 (duódé) nghĩa là giành được, tranh đoạt.
夺得 đọc thế nào?
夺得 đọc là duódé (pinyin).
Âm Hán Việt của 夺得 là gì?
Âm Hán Việt của 夺得 là "đoạt đắc".