TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺魁

duókuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪魁

Âm Hán Việt ĐOẠT KHÔI

夺魁 nghĩa là giành được, thắng.

Nghĩa của 夺魁

duókuí

ĐOẠT KHÔIĐộng từphồn thể 奪魁
  1. Giành được
  2. Thắng

Câu hỏi thường gặp

夺魁 nghĩa là gì?

夺魁 (duókuí) nghĩa là giành được, thắng.

夺魁 đọc thế nào?

夺魁 đọc là duókuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺魁 là gì?

Âm Hán Việt của 夺魁 là "đoạt khôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.